Máy theo dõi bệnh nhân được nối mạng với công nghệ cổng.Màn hình LCD TFT màu 10.1 inch, độ phân giải 800*600, tối đa có 9 kênh (9 trace), hiển thị mức 7 đạo trình ST điện tim ECG trên màn hình (Đó là I,II,III,aVR,aVL,aVF,V), ECG 12 đạo trình được xác định và hiện thì mức ST (lựa chọn) Kiểm tra dữ liệu bệnh nhân thông qua địa chỉ IP (internet) dù ở bất kì đâu trên thế giới.Màn hình cảm ứng (lựa chọn). Lưu trữ dữ liệu tối đa 7 ngày (cả đồ họa). Đạt chứng chỉ ISO-9100, KFDA.
- Đặc tính chung
|
Hiển thị
|
-Màn hình 10.4 inch(800*600) Có thể hiển thị lên đến 9 kênh(3 ECG, SpO2, 4 IBP, Resp hoặc EtCO2) Hiển thị 7 đạo trình ECG trên màn hình ( I, II, III, aVR, aVL, aVF,V)
|
|
Các thông số
|
ECG, SpO2, NIBP, IBP, Resp,TEMP, EtCO2. Phân tích phát hiện HRV, TDA, FDA. Phân tích phát hiện APG
|
|
Giao tiếp
|
Cổng RS-232, VGA, LAN Thẻ nhớ SD: lựa chọn
|
|
Nguồn
|
AC 100-240V, 50/60Hz, 80VA(Lớn nhất). Pin Li-on( 2 giờ)
|
|
Máy in nhiệt
|
3 kênh / Tốc độ 12.5, 25, 50 mm/s / Khổ giấy 58mm
|
|
Hướng lưu trữ
|
Lưu trữ: 7 ngày (chuẩn) Khoảng thơi gian dữ liệu đồ họa và hiển thị 1, 5, 15, 30 phút.. và 1 giờ. Lưu trữ được 20 sự kiện
|
|
Ngôn ngữ
|
Hàn Quốc, Anh, Pháp, Đức, Ý, Nga
|
|
Kích thước
|
280*290*175(mm). Trọng lượng: 7kg( gồm cả pin).
|
- Các hiện thị
|
ECG
|
- Đạo trình : 3(lựa chọn), 5 (chuẩn)
- Kênh: 3 kênh: 3 /7 dạo trình (hiển thị hoàn toàn)
: 12 kênh: 12 đạo trình( lựa chọn)
- Mức HR : 30~300 bpm ( 2 bpm)
- Tốc độ quét 12.5 , 25, 50 mm/s
- Kích thước ECG 5, 10, 15 mm/mV
- Máy điều hòa nhịp tim : Phát hiện chứng loạn nhịp tim
- Phát hiện chứng loạn nhịp tim TAC, BRD, PVC, VTAC, ASY, BGM, TGM, VENT,VFIB,COP,MIB,RonT
- Phân tích ST : Phạm vi từ -9.9mm ~+9.9mm
: Độ phân giải : 0.1mm
|
|
SpO2
|
- Khoảng : 0-100%
- Độ chính xác : 100~70% 2%
69~50% 3%
49~0% không định rõ
- Khoảng biến đổi xung 20-300 bpm
- Độ chính xác 20-240 bpm 2bpm;
241-300 bpm 3bpm
- Độ ngập thấp (low perfusion) 0.1% trở lên
- Thời gian thiết lập : wave out time : tối đa 2 s
: Hiển thị /5 SpO2 : tối đa 10s
|
|
Hô hấp
|
- Khoảng : 4~150rpm(2% hay 2bpm)
- Ngừng thở : Tắt( OFF) , 10~40 s
- Hình dạng sóng : hiển thị 0.5, 1, 2, 4 Ω
|
|
NIBP
|
- Kĩ thuật : dao động (oscillometric)
- Phạm vi đo : người lớn: 0~280mmHg
trẻ con (neonate): 0~150mmHg
|
|
IBP
|
- Kênh : 2 (chuẩn), 4 (Lựa chọn)
- Phạm vi :-50-340 mmHg
- Độ chính xác :1%
|
|
TEMP
|
- Kênh : 2 (chuẩn), 4 (Lựa chọn)
- Phạm vi 25~45oC 0.1 oC
0-240C 0.2 0C
|
|
EtCO2
(lựa chọn)
|
- Kiểu đo : Oridion’s Microstrem
- Phạm vi 10~99 mmHg (0-9.9kPa/0—9,9%)
- Pesp Rate 0~150 bpm
|
|
ICO(lựa chọn)
|
CI, SV, LVSW, RVSWI, SVR, SVRI, PVRI
|
Download catalog
VOTEM VP-1000 |